giai cấp

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập đoàn người trong xã hội, địa vị kinh tế - xã hội khác nhau: "giai cấp" chỉ nhóm người được xác định bởi vị trí của họ trong hệ thống sản xuất xã hội, dựa trên quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất, cách thức lao động phân phối của cải.
    • Khái niệm cơ bản trong phân tích xã hội học chính trị học theo chủ nghĩa Marx: "giai cấp" được dùng để phân tích cấu trúc, mâu thuẫn sự vận động của xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giai cấp công nhân lực lượng sản xuất chủ yếu trong xã hội công nghiệp.
    • Cuộc đấu tranh giữa các giai cấp động lực phát triển của xã hội giai cấp.
    • Sự phân chia giai cấp trong xã hội phong kiến rất rõ ràng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ý thức giai cấp": nhận thức của các thành viên trong một giai cấp về vị trí, lợi ích chung sứ mệnh lịch sử của giai cấp mình.

    • Cuốn sách này giúp nâng cao ý thức giai cấp cho quần chúng.
  • "Đấu tranh giai cấp": sự xung đột, mâu thuẫn về lợi ích giữa các giai cấp trong xã hội.

    • Lý thuyết Mác - Lênin coi đấu tranh giai cấp động lực của sự phát triển xã hội.
Biến thể từ gần giống
  • Giai tầng (xã hội) (danh từ): khái niệm rộng hơn, chỉ tầng lớp xã hội được phân biệt bởi địa vị, thu nhập, nghề nghiệp, học vấn, không nhất thiết nhấn mạnh vào quan hệ sản xuất như "giai cấp".

    • Sự phân hóa giai tầng xã hội ngày càng phức tạp.
  • Tầng lớp (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ nhóm người địa vị, lối sống tương tự trong xã hội.

    • Các tầng lớp nhân dân đoàn kết một lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Thế hệ (trong một số ngữ cảnh cụ thể, nhưng nghĩa hẹp hơn nhiều, chủ yếu chỉ nhóm người cùng độ tuổi).
  • Loại người (cách nói thông tục, không mang tính học thuật).
Các cụm từ liên quan
  • Phân chia giai cấp: quá trình hình thành các giai cấp khác biệt trong xã hội.

    • Sự phân chia giai cấp xuất hiện khi chế độ tư hữu ra đời.
  • Lợi ích giai cấp: những quyền lợi chung, căn bản của một giai cấp.

    • Đảng phải đại diện cho lợi ích giai cấp công nhân nhân dân lao động.
Thành ngữ liên quan
  • "Giai cấp vô sản": giai cấp công nhân, những người lao động không sở hữu tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động để kiếm sống.

    • Sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản xóa bỏ chế độ người bóc lột người.
  • "Giai cấp tư sản": giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội tư bản.

    • Cách mạng tư sản đã đưa giai cấp tư sản lên nắm quyền thống trị.
  1. dt. Những tập đoàn người trong xã hội, địa vị khác nhau, quan hệ sản xuất khác nhau, quan hệ tư liệu sản xuất khác nhau, phương thức hưởng thụ khác nhau về tài sản xã hội: giai cấp công nhân giai cấp nông dân.